Số thứ tự trong Tiếng Anh: cách đọc, viết và phát âm số thứ tự

5/5 - (1 vote)

Tìm hiểu về số thứ tự trong Tiếng Anh, cách đọc, cách viết số thứ tự trong tiếng Anh từ 1 tới 100 10000, cách sử dụng phát âm số thứ tự.

so-thu-tu-trong-tieng-anh-cach-doc-viet-va-phat-am-so-thu-tu

Khác với các số đếm, số thứ tự(Ordinal numbe) trong Tiếng Anh có cách viết khác một chút, để có thể viết và đọc các số thứ tự bạn cần nắm được khoảng 20 số thứ tự đầu tiên.

Số thứ tự Cách viết Viết tắt
1 first st
2 second nd
3 third rd
4 fourth th
5 fifth th
6 sixth th
7 seventh th
8 eighth th
9 ninth th
10 tenth th
11 eleventh th
12 twelfth th
13 thirteenth th
14 fourteenth th
15 fifteenth th
16 sixteenth th
17 seventeenth th
18 eighteenth th
19 nineteenth th
20 twentieth th
21 twenty-first st
22 twenty-second nd
23 twenty-third rd
24 twenty-fourth th
25 twenty-fifth th
26 twenty-sixth th
27 twenty-seventh th
28 twenty-eighth th
29 twenty-ninth th
30 thirtieth th
31 thirty-first st
40 fortieth th
50 fiftieth th
60 sixtieth th
70 seventieth th
80 eightieth th
90 ninetieth th
100 one hundredth th
1000 one thousandth th
1000000 one millionth th

Các bạn dựa vào nguyên tắc dưới đây để tạo thành số thứ tự từ các số đếm nhé.

Số đếm + th

Ví dụ

  • four --> fourth
  • eleven --> eleventh
  • Twenty-->twentieth

Tuy nhiên sẽ có 1 số ngọai lệ sau

  • one --> first
  • two --> second
  • three --> third
  • five --> fifth
  • eight --> eighth
  • nine --> ninth
  • twelve --> twelfth

Sau đó dễ dàng ghép các số lại với nhau theo nguyên tắc ở bảng trên ví dụ với một số lớn

  • 521st : five hundred and twenty-first
  • 4,111th : four thousand, one hundred and eleventh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *