Tìm hiểu các tháng trong tiếng anh: tên, cách đọc, viết, phiên âm và các giới từ đi kèm. Các tháng trong tiếng Anh cũng tương tự như tiếng Việt với 12 tháng tuy nhiên cách đọc và viết khác nhau và bạn cần phải ghi nhớ.

Cụ thể nếu như trong tiếng Việt cách đọc cũng như cách viết các tháng chỉ khác nhau ở con số, thì trong tiếng Anh cách đọc, viết các tháng khác nhau ở cả con số cách viết.
Danh sách các tháng trong Tiếng Anh
| Tháng | Tháng trong tiếng Anh | Viết Tắt | Số ngày trong tháng |
| Tháng 1 | January | Jan | 31 |
| Tháng 2 | February | Feb | 28 or 29 |
| Tháng 3 | March | Mar | 31 |
| Tháng 4 | April | Apr | 30 |
| Tháng 5 | May | May | 31 |
| Tháng 6 | June | Jun | 30 |
| Tháng 7 | July | Jul | 31 |
| Tháng 8 | August | Aug | 31 |
| Tháng 9 | September | Sep | 30 |
| Tháng 10 | October | Oct | 31 |
| Tháng 11 | November | Nov | 30 |
| Tháng 12 | December | Dec | 31 |
Cách đọc các tháng trong Tiếng Anh
Phiên âm các tháng trong tiếng anh và cách đọc
Các tháng Viết tắt Đầy đủ Phiên âm Cách đọc
Tháng 1 Jan January [‘dʒænjʊərɪ] cje-nu-a-rỳ
Tháng 2 Feb February [‘febrʊərɪ] fe-bru-a-rỳ
Tháng 3 Mar March [mɑrtʃ /mɑːtʃ] ma-rch
Tháng 4 Apr April [‘eɪprəl] ây-prồ
Tháng 5 May May [meɪ] may
Tháng 6 Jun June [dʒuːn] jun
Tháng 7 July July [ɔː’gʌst] jun-lai
Tháng 8 Aug August [ɔː’gʌst] o-gúst
Tháng 9 Sep September [sep’tembə] sep-tem-bờ
Tháng 10 Oct October [ɒk’təʊbə] óc-tâu-bờ
Tháng 11 Nov November [nəʊ’vembə] nô-vem-bờ
Tháng 12 Dec December [dɪ’sembə] đi-xem-bờ
Các giới từ đi kèm : giới từ đi kèm đằng trước là giới từ IN
in January
in February
in March
in April
in May
in June
in July
in August
in September
in October
in November
in December
